TOYOTA LAND CRUISER PRADO

1.BẢNG QUY CÁCH KỸ THUẬT
| STT | TÊN KỸ THUẬT | CHI TIẾT |
| 01 | Màu sơn xe | Tiêu chuẩn (trắng) |
| 02 | Chuyển động | 2 cầu chuyển động (4WD) |
| 03 | Kích thước tổng thể (DxRxC) | 4810 x 1790 x 2100 mm |
| 04 | Chiều dài cơ sở | 2.790 mm |
| 05 | Dung tích xylanh | 2.986 cm3 |
| 06 | Công suất cực đại (EEC Net) | 70(94)/4000kw(hp)/vòng/phút |
| 07 | Nhiên liệu tiêu thụ | Diesel |
| 08 | Hộp số | 5 số đồng tốc |
| 09 | Hệ thống phanh trước | Đĩa |
| 10 | Hệ thống phanh sau | Đĩa |
| 11 | Hệ thống lái | Tay lái thuận có trợ lực |
| 12 | Bộ ly hợp | Đĩa đơn khô, cơ cấu khí |
| 13 | Tổng trọng lượng | 2.850 kg |
| 14 | Vỏ xe và mâm xe | 225/70R17 |
2.ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT TRÊN XE
| STT | TÊN THIẾT BỊ | SỐ LƯỢNG |
| 01 | Điều hòa nhiệt độ | Phía trước |
| 02 | Radio cassette | Radio AM/FM |
| 03 | Dây đai an toàn phía trước | Có |
| 04 | Gương chiếu hậu bên ngoài và bên trong | Có |
| 05 | Dung dịch rửa kiếng | 01 |
| 06 | Kích xe | 01 |
| 07 | Lốp dự phòng | 01 |
| 08 | Bộ dụng cụ sửa xe | Tay kích và tuýp mở lốp |
| 09 | Hệ thống gạt nước phía trước | Có |
| 10 | Hộc để đồ | 01 |
| 11 | Khe cắm điện 12V | 02 |
| 12 | Đèn cấp cứu trước trên nóc loại tròn | 01 |
| 13 | Tăng âm, còi hú và loa | 01 bộ |
| 14 | Cáng chính | 01 |
| 15 | Đèn trần trong khoang bệnh nhân | 02 |
| 16 | Bình cứu hỏa | Có |
Tin mới hơn:
- 12/07/2011 07:33 - TOYOTA HIACE NHẬP KHẨU
Tin cũ hơn:
- 05/07/2011 02:00 - TOYOTA HIACE MADE IN VIETNAM